mới đây

Học thuật
Thân thiện
mới đây

Mới đây, cô ấy đã mua một chiếc váy mới.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một thời gian ngắn trước thời điểm nói, trong quá khứ gần: Dùng để chỉ một sự việc, hành động vừa xảy ra, vừa diễn ra cách đây không lâu.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Mới đây tôi còn gặp anh ấythư viện.
    • ấy mới đây vừa trở về từ một chuyến công tác dài ngày.
    • Mới đây, thời tiết đã chuyển lạnh hẳn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghe nói mới đây...": Dùng để dẫn lại một thông tin vừa được biết đến gần đây.

    • Nghe nói mới đây công ty đã những thay đổi lớn về nhân sự.
  • "Theo một báo cáo mới đây...": Dùng trong văn phong trang trọng, báo chí để giới thiệu thông tin cập nhật.

    • Theo một báo cáo mới đây, tốc độ tăng trưởng kinh tế đã dấu hiệu chậm lại.
Biến thể từ gần giống
  • Gần đây (phó từ): Có nghĩa tương tự, chỉ một khoảng thời gian ngắn trong quá khứ tính đến hiện tại.

    • Gần đây, anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
  • Vừa rồi (phó từ): Nhấn mạnh sự việc vừa mới kết thúc hoặc vừa xảy ra.

    • Cuộc họp vừa rồi đã thông qua nhiều quyết định quan trọng.
  • Mới (phó từ): Nhấn mạnh tính chất "vừa xong" của hành động, thường đi kèm với "vừa".

    • ấy vừa mới ra về.
Từ đồng nghĩa
  • Vừa qua: Chỉ một quãng thời gian ngắn đã trôi qua.
  • Cách đây không lâu: Diễn tả một sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho phó từ "mới đây" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ cụm từ "mới đây")

mới đây

Mới đây, cô ấy đã mua một chiếc váy mới.

  1. ph. Vừa qua: Mới đây còn gặp.